ngụ ngôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Truyện ngắn, thường mượn hình ảnh loài vật hoặc sự vật để kể, nhằm gửi gắm một bài học, lời khuyên răn về đạo đức, cách ứng xử trong cuộc sống: "Ngụ ngôn" là một thể loại văn học kể chuyện có tính chất giáo huấn sâu sắc, thông qua câu chuyện tưởng tượng để nêu lên một chân lý, một kinh nghiệm sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Thầy bói xem voi" là một truyện ngụ ngôn nổi tiếng của Việt Nam, phê phán thói nhìn phiến diện.
- Ê-xốp được coi là ông tổ của thể loại truyện ngụ ngôn phương Tây.
- Truyện ngụ ngôn "Rùa và Thỏ" dạy ta bài học về sự kiên trì và không được chủ quan.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tính chất ngụ ngôn": được dùng để chỉ đặc điểm mang ý nghĩa ẩn dụ, giáo huấn giống như trong truyện ngụ ngôn.
- Tác phẩm của ông mang đậm tính chất ngụ ngôn, mỗi câu chuyện nhỏ đều ẩn chứa một triết lý sâu xa.
- "Ngụ ý" (động từ): Tuy là từ ghép nhưng có liên quan mật thiết, chỉ việc gửi gắm, hàm ý một điều gì đó gián tiếp.
- Câu chuyện ngụ ý rằng lòng tham sẽ dẫn đến hậu quả khôn lường.
Biến thể và từ gần giống
- Truyện ngụ ngôn (cụm danh từ): cách gọi đầy đủ của thể loại này.
- Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới vô cùng phong phú.
- Ngụ ngôn học (danh từ): lĩnh vực nghiên cứu về thể loại ngụ ngôn.
- Ngụ ý (danh từ): ý nghĩa được gửi gắm một cách kín đáo, gián tiếp.
- Đằng sau câu nói bông đùa là một ngụ ý rất nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa
- Fable: Từ tiếng Anh chỉ thể loại truyện ngụ ngôn, đặc biệt là loại truyện có các con vật biết nói.
- Truyện giáo huấn: chỉ chung các câu chuyện nhằm mục đích dạy dỗ, răn đời.
- Truyện ẩn dụ: câu chuyện sử dụng hình ảnh, sự việc này để nói về một vấn đề khác.
Thành ngữ liên quan
- "Ngụ ngôn của đời sống": Cụm từ thường dùng để ví những bài học, những sự thật sâu sắc được rút ra từ chính thực tế cuộc sống, giống như một câu chuyện ngụ ngôn.
- Những khó khăn anh trải qua chính là ngụ ngôn của đời sống, dạy anh sự kiên cường.
- Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.